Learn English with Coach Shane every day and let's master English!

Monday, January 20, 2014

to be engaged

E-cubed 371: to be engaged
"to be engaged": đã đính hôn. "to be engaged" cũng có nghĩa là thích thú, thu hút được sự chú ý, chiếm được cảm tình,...


Example:
Why do you like Coach Shane's English lessons?
He keeps me engaged.
What? You're getting married to Coach Shane?! WOW!!!
No! He keeps me interested!!!


Hãy cùng lắng nghe Coach Shane giải thích nhé.
 

Sunday, January 19, 2014

to run ragged

E-cubed 370: to run ragged

"to run ragged": cực kỳ bận bịu, đầu tắt mặt tối với công việc.

rag /ræg/ có nghĩa là cái giẻ rách. ragged /'ræg.ɪd/ có nghĩa là rách tả tơi. Hãy tưởng tượng một ngày làm việc cực kỳ bận bịu của bạn. Sáng dậy bạn không kịp ăn sáng, chạy đôn chạy đáo với một núi công việc, không còn biết giờ giấc là gì, bạn làm việc cật lực, đầu tắt mặt tối, làm đến khi cơ thể mệt mỏi rã rời, làm việc đến độ áo quần rách tả tơi.


Example:
My new schedule is running me ragged.
Pretty tough?
I'm busy from 7am to 7pm non-stop!
Wow! Don't work too hard~


Hãy cũng lắng nghe Coach Shane giải thích nhé

  

Saturday, January 18, 2014

a Sunday driver

Don’t you just hate it when you’re stuck behind a slow driver? We often call such people “Sunday drivers” – driving as if there is no hurry, as if they are going on a relaxed Sunday drive, even in the middle of a busy week.

E-cubed 369: a sunday driver
"a sunday driver" có nghĩa là một người lái xe quá chậm, ngăn cản lưu thông và thường gây ra tai nạn trên đường phố...

(?) Why a sunday driver? Bởi vì, ngày chủ nhật là ngày nghỉ. Người ta thường lái xe đi dạo ngắm cảnh, lái xe vào rừng chơi... nhất là với những người ở các vùng quê (country) <vùng quê ở Mỹ nhé, những nơi xa thành phố, ít người gần với thiên nhiên>
Họ vừa lái xe, vừa ngắm cảnh nên lái rất chậm, từ từ, không vội vàng và rất thư giãn.
===> A SUNDAY DRIVER!



Ví dụ:
Come on.
Relax. We've got time.
I hate these Sunday drivers.
Relax! Don't cause an accident.


Hãy cùng lắng nghe Coach Shane giải thích nhé.

Friday, January 17, 2014

to swerve

E-cubed 368: to swerve

"to swerve" là đổi hướng, chuyển hướng. To swerve thường dùng khi bạn đang lái xe mà bạn phải chuyển hướng lái một cách đột ngột do vật cản trên đường hoặc để né tránh các phương tiện khác xuất hiện bất ngờ.

Ví dụ:
Why'd that guy swerve?
Look out!
Oh...a dog!
Oh, that's SO dangerous. Let's drive slowly~


 

Thursday, January 16, 2014

to fall flat


E-cubed 367: to fall flat

"to fall flat": thất vọng tràn trề

=> Bạn đang đi đâu đó với tâm trạng hớn hở, phấn khởi thì bị ngã. Bạn ngã người ra nằm bẹp dưới sàn nhà (you fall flat).


"to fall flat" cũng có nghĩa là thất vọng tràn trề, thất vọng hoàn toàn. Ví dụ bạn xem rất nhiều quảng cáo rất hoành tráng của một bộ phim bom tấn sắp ra mắt. Bạn háo hức chờ đợi để được tận mắt theo dõi bộ phim. Rồi đến lúc bạn mua vé, xem phim.. và bộ phim rất dở, làm bạn thất vọng tràn trề. Xem ví dụ sau đây:

Boy, that movie really fell flat?
Yeah~ What a waste of money.
Let's go watch some Seinfeld.
Good idea!


Wednesday, January 15, 2014

to be washed up

E-cubed 366: to be washed up

"to be washed up": không còn thành công, không còn cừ như trước, không còn triển vọng, hết thời (đặc biệt là đối với các vận động viên thể thao).

* Vì sao lại thế ? -> Bạn hãy nghĩ về một con cá ở ngoài kia biển khơi. Lúc con cá còn đang trong giai đoạn bắt đầu cuộc đời "in its infancy", nó bơi lội suốt ngày. Một ngày kia, rất lâu sau đó, con cá kia kiệt sức, nổi lên mặt nước (float on water) rồi bị sóng biển đánh dạt vào bờ - "WASHED UP". Thế là nó tiêu. Nghĩa bóng nói về con người, đặc biệt với các vận động viên. Khi họ còn đang sung sức, sự nghiệp của họ ~ rực rỡ. Nhưng sau đó, họ không còn giữ được phong độ, họ không còn hi vọng đạt được thành công, họ đã hết thời.


Example:
Shane, why don't you sing again?
I'm too old.
But you were SO excellent!
That's was a long time ago. I'm all washed up now~


Tuesday, January 14, 2014

to be in its infancy

E-cubed 365: to be in its infancy 

 "to be in its infancy": trong giai đoạn phôi thai, trong giai đoạn sơ khai, khởi đầu (để phát triển, để break even and get profits,...trong kinh doanh) - an infant /'ɪn.fənt/ (n) một đứa trẻ sơ sinh - infancy /'ɪn.fənt.si/ (n) tuổi ấu thơ - infantile /'ɪn.fən.taɪl/ (a) thuộc về trẻ con, như trẻ con, ấu trĩ 
- Từ đồng nghĩa:  childish /'tʃaɪl.dɪʃ/ , babyish, immature, undeveloped, dependent, unreasoning, unreasonable 

- Example:

How's your new company going?
Nicely. We're still in our infancy.
Have you broke even?
Not yet. Maybe in 6 months


Friday, January 10, 2014

to pan out

Hello, everybody. Long time no see. Well, I was busy. I'm still busy now so I did not write for quite long. How was your first 10 days of the year 2014? Are you doing ok? I hope so. Hopefully you will become successful, come to fruition with you new year's resolution. You will PAN OUT.

Hello Coach Shane from English Study and Share blog. We love your work. Happy New Year to you. We hope you will pan out. We hope you will be successful. Thank you!

Today's expression from Coach Shane is to pan out.
"to pan out" có nghĩa là đạt được thành quả, thành công.

Pan có nghĩa là cái chảo. Pan out có nghĩa là chảo bay? Không. Cụm động từ này bắt nguồn từ trong lịch sử của nước Mỹ, trong khoảng những thập niên 40, 50, 60 của thế kỷ XIX ở bang Califonia. Vào thời đó, rất nhiều người đã tới California để tìm vàng. Họ sử dụng công cụ giống như cái chảo rán nhưng không có tay cầm, múc nước ở suối lên cùng với rất nhiều cát, sau đó họ đãi nước với cát cho tới khi họ tìm thấy vàng trong đó. Nếu tìm được vàng, điều đó có nghĩa họ đã thành công. Họ đã "pan out".

Hãy cùng lắng nghe Coach Shane giải thích cụm động từ này nhé:



Transcript:
Hello, everybody. Welcome back to E-cubed. Today, we have another phrasal verb, to pan out. Pan, P-A-N. Now, in America, if we say pan we usually think of a frying pan. Well, you cook eggs or pancakes. Pan out, out, out, pan out, well, this is kind of a confusing phrasal verb. To pan out means to become successful, to find success. That's the idea. To come to fruition, it's an other idea. 

To pan out, this expression as far as I know goes way back in American history to the 1840s, 1850s, 1860s in California. And many people went to California looking for gold. And what they would do is they would take a pan like a frying pan with no handle, and they would scoop in the water with lots of sand, and they would shake out the sand. And if they found gold in the pan, they pan out. Their success, they successfully pan out gold, so they pan, they were digging in the stream, and they brought out gold. Pan out, they found gold. They were successful. Their dreams, their mission was accomplished. To pan out, it's a great phrasal verb. Let's check out a dialogue.

Did you get that car you were talking about?
No. It didn't pan out.
What happened?
The guy was asking too much.

No. He didn't pan out. My goal, my hope, my plan didn't come to fruition. I wasn't successful. It didn't pan out. This is a very good expression. And I want you to go to Google, and type in "pan out", two words and use quotations. Why use quotations? Because then Google will look specificly for the phrasal verb pan out. And then you can see many different examples, especially do a search on blogs and in the news section of Google. Ok? Skip the ESL sites. Look for real examples of "to pan out". When you're typing again, quotation pan out quotation, Google news, Google blogs, and you should find many great examples. That's today's expression. It's a phrasal verb. It's a tough one. But it's a really great verb. Take care, everybody.